Hôm nay, ngày 18 tháng 10 năm 2018
Cỡ chữ: A+ A-
THÀNH UỶ PHAN THIẾT | GIỚI THIỆU

Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Phan Thiết đương nhiệm (khóa XI), nhiệm kỳ 2015 - 2020

31.8.2015 - 11:18

Danh sách Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố Phan Thiết đương nhiệm (khóa XI), nhiệm kỳ 2015 - 2020


Họ và tên: Nguyễn Thu Sơn.

Năm sinh: 1962.

Chức vụ: UVTV Tỉnh uỷ, Bí thư Thành uỷ.

Họ và tên: Đặng Văn Định.

Năm sinh: 1958.

Chức vụ: Tỉnh uỷ viên, Phó Bí thư Thường trực Thành uỷ, Chủ tịch HĐND Thành phố.

​Họ và tên: Đỗ Ngọc Điệp.

Năm sinh: 1962.

Chức vụ: Phó Bí thư Thành uỷ, Chủ tịch UBND

Thành phố.

Họ và tên: Phạm Văn Dung.

Năm sinh: 1962.

Chức vụ: UVTV Thành uỷ, Trưởng Ban Tổ chức Thành uỷ.

Họ và tên: Nguyễn Ngọc Hoà.

Năm sinh: 1964.

Chức vụ: UVTV Thành uỷ, Trưởng Ban Tuyên giáo

Thành uỷ.

Họ và tên: Nguyễn Hữu Nghị.

Năm sinh: 1960.

Chức vụ: UVTV Thành uỷ, Trưởng Ban Dân vận Thành uỷ.

Họ và tên: Nguyễn Huy Lịch.

Năm sinh: 1972.

Chức vụ: UVTV Thành uỷ, Chủ nhiệm Uỷ ban

Kiểm tra Thành uỷ.

Họ và tên: Lý Huy Phát.

Năm sinh: 1962.

Chức vụ: UVTV Thành uỷ, Chủ tịch UBMTTQVN Thành phố.

Họ và tên: Đặng Đình Hiếu.

Năm sinh: 1960.

Chức vụ: UVTV Thành uỷ, Phó Chủ tịch HĐND

Thành phố.

Họ và tên: Nguyễn Văn Luân.

Năm sinh: 1974.

Chức vụ: UVTV Thành uỷ, Phó Chủ tịch UBND

Thành phố.

Họ và tên: Huỳnh Thị Mỹ Hạnh.

Năm sinh: 1974.

Chức vụ: UVTV Thành uỷ, Bí thư Đảng uỷ phường

Phú Trinh.

Họ và tên: Nguyễn Hải Hưng.

Năm sinh: 1971.

Chức vụ: UVTV Thành uỷ, Chỉ huy trưởng BCH Quân sự Thành phố.

Họ và tên: Nguyễn Văn Ly.

Năm sinh: 1965.

Chức vụ: UVTV Thành uỷ, Trưởng Công an

Thành phố.

Họ và tên: Trần Hoàng Khôi.

Năm sinh: 1969.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Phó Chủ tịch UBND

Thành phố.

Họ và tên: Trần Minh Tâm.

Năm sinh: 1977.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Chánh Văn phòng Thành uỷ.

Họ và tên: Trần Nguyên Tuấn.

Năm sinh: 1969.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Phó Trưỏng Ban Tổ chức Thành uỷ.

Họ và tên: Lê Văn Hưng.

Năm sinh: 1973.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Phó Trưỏng Ban Tuyên giáo Thành uỷ.

Họ và tên: Võ Huy Luận.

Năm sinh: 1965.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Chủ tịch Liên đoàn Lao động Thành phố.

Họ và tên: Lê Thu Nhi.

Năm sinh: 1975.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Phó Chủ nhiệm UBKT

Thành uỷ.

Họ và tên: Nguyễn Ngọc Tuấn Anh.

Năm sinh: 1985.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Bí thư Thành đoàn

Phan Thiết.

Họ và tên: Ngô Thị Tuyết.

Năm sinh: 1968.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Chủ tịch Hội LHPN

Thành phố.

Họ và tên: Nguyễn Thị Thanh Hà.

Năm sinh: 1976.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Ủy viên Thường trực HĐND Thành Phố.

Họ và tên: Lê Văn Chơn.

Năm sinh: 1970.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Chánh Văn phòng UBND & HĐND Thành phố.

Họ và tên: Phạm Thanh Thái.

Năm sinh: 1974.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Chánh Thanh tra

Thành phố.

Họ và tên: Ngô Minh Lực.

Năm sinh: 1971.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Chính trị viên Quân sự

Thành phố.

Họ và tên: Đỗ Hùng Phương.

Năm sinh: 1963.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Trưởng phòng Nội vụ

Thành phố.

Họ và tên: Thân Trọng Lê Hà.

Năm sinh: 1969.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Trưởng phòng Giáo dục – Đào tạo Thành phố.

Họ và tên: Nguyễn Trung Hà.

Năm sinh: 1961.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Trưởng phòng Y tế

Thành phố.

Họ và tên: Trịnh Thị Tuyết.

Năm sinh: 1966.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Viện Trưởng viện kiểm sát Thành phố.

Họ và tên: Nguyễn Xin.

Năm sinh: 1960.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Chi cục Trưởng Chi cục thuế Thành phố.

Họ và tên: Võ Việt Minh.

Năm sinh: 1962.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Phó Chánh án Tòa án

Thành phố.

Họ và tên: Đỗ Hữu Phước.

Năm sinh: 1977.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Trưởng phòng Tai chính - Kế hoạch Thành phố.

Họ và tên: Đặng Thanh Tấn.

Năm sinh: 1964.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Trưởng phòng Tài nguyên - Môi trường Thành phố.

Họ và tên: Nguyễn Văn Hoà.

Năm sinh: 1959.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Trưởng phòng Văn hoá Thông tin Thành phố.

Họ và tên: Võ Văn Thông.

Năm sinh: 1964.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Trưởng phòng Lao động,

Thương binh & Xã hội Thành phố.

​Họ và tên: Phan Thị Thanh Mai.

Năm sinh: 1975.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Bí thư phường Phú Thủy

Họ và tên: Trần Duy Tự.

Năm sinh: 1978.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ phường

Đức Nghĩa.

Họ và tên: Hồ Thanh Tuấn.

Năm sinh: 1975.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ phường

Đức Thắng.

.

Họ và tên: Nguyễn Nam Long.

Năm sinh: 1966.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch UBND phường Mũi Né.

​Họ và tên: Bùi Ngọc Lân.

Năm sinh: 1971.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ phường Lạc Đạo.

​Họ và tên: Nguyễn Văn Thanh.

Năm sinh: 1971.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ phường

Hàm Tiến.

Họ và tên: Trần Tú Minh.

Năm sinh: 1961.

Chức vụ: Thành uỷ viên, Bí thư Đảng uỷ xã

Thiện Nghiệp.

Thành uỷ Phan Thiết
In tin bàiLưu tin bài
CÁC TIN KHÁC


 
 
 

Android APK